Gia đình và các mối quan hệ

Dưới đây là một số câu tiếng Nga dùng khi thảo luận về gia đình và các mối quan hệ. Học cách nói về anh chị em, con cái, và các thành viên khác trong gia đình, cũng như miêu tả tình trạng hôn nhân của bạn.

Anh chị em

у тебя есть брат или сестра?bạn có anh chị em không?
да, у меня есть ...
брат
сестра
старший брат
младшая сестра
два брата
две сестры
брат и две сестры
нет, я единственный ребенокkhông, mình là con một

Con và cháu

у тебя есть дети?bạn có con không?
да, у меня ...
мальчик и девочка
малыш
три ребенка
у меня нет детейmình không có con
у вас есть внуки?ông/bà có cháu không?

Bố mẹ và ông bà

твои родители еще живы?
где живут твои родители?bố mẹ bạn sống ở đâu?
чем занимаются твои родители?bố mẹ bạn làm nghề gì?
чем занимается твой отец?bố bạn làm nghề gì?
чем занимается твоя мать?mẹ bạn làm nghề gì?
твои бабушка и дедушка еще живы?ông bà bạn còn sống cả chứ?
где они живут?họ sống ở đâu?

Quan hệ hôn nhân

у тебя есть парень?bạn có bạn trai chưa?
у тебя есть девушка?bạn có bạn gái chưa?
ты женат?, ты замужем?bạn có gia đình chưa?
ты холостой?, ты незамужняя?bạn chưa có gia đình à?
ты с кем-нибудь встречаешься?bạn có đang hẹn hò ai không?
я ...
холостой (незамужняя)
обручен(а)
женат (замужем)
в разводе
я живу отдельно
вдова
вдовец
у меня уже кто-то естьmình đang hẹn hò

Vật nuôi

у тебя есть домашние животные?bạn có vật nuôi không?
у меня ...
собака и две кошки

Hỏi tên và tuổi

как его зовут?anh ấy tên là gì?
его зовут ...
Юрий
как ее зовут?cô ấy tên là gì?
ее зовут ...
Виктория
как их зовут?họ tên là gì?
их зовут ...
Максим и Анастасия
сколько ему лет?anh ấy bao nhiêu tuổi?
ему ...
двенадцать
сколько ей лет?cô ấy bao nhiêu tuổi?
ей ...
пятнадцать
сколько им лет?họ bao nhiêu tuổi?
им ...
шесть и восемь