Trong khi ở

Dưới đây là một số từ tiếng Estonia có thể hữu ích khi bạn nghỉ tại khách sạn hoặc nhà khách.

minu toa number on ...
kas ma saaksin äratuskõne kella seitsmest hommikul, palun?khách sạn có thể gọi đánh thức tôi lúc 7 giờ sáng được không?
kus me hommikust sööme?chúng tôi ăn sáng ở đâu?
kus asub restoran?nhà hàng ở đâu?
palun kutsuge mulle taksolàm ơn gọi cho tôi một chiếc taxi
kas eesuks pannakse ööseks lukku?khách sạn có khỏa cửa chính buổi đêm không?
kui jõuate tagasi pärast keskööd, peate kella helistamanếu anh/chị về khách sạn sau nửa đêm, anh/chị phải bấm chuông
ma tulen tagasi umbes kümnesttôi sẽ về tầm khoảng 10 giờ
näidake oma võtit, paluncho tôi kiểm tra chìa khóa của anh/chị được không?
kas pesupesemise võimalusi on?khách sạn có thiết bị giặt là không?
mis kell peab toast lahkuma?tôi phải trả phòng lúc mấy giờ?
kas oleks võimalik toast hiljem lahkuda?liệu tôi có thể trả phòng muộn được không?

Trục trặc

võti ei töötachìa khóa không mở được
sooja vett ei olekhông có nước nóng
tuba on liiga ...
kuum
külm
lärmakas
... ei tööta
küte
dušš
televiisor
üks tuli ei töötamột chiếc đèn không sáng
ei ole ...
tualett-paberit
seepi
šampooni
kas ma saaksin rätiku, palun?cho tôi một chiếc khăn tắm được không?
kas ma saaksin lisateki?cho tôi thêm một chiếc chăn nữa được không?
minu tuba ei ole koristatudphòng tôi vẫn chưa được dọn
kas saaksite linu vahetada?anh/chị có thể thay ga trải giường được không?
ma kaotasin oma toa võtmetôi bị mất chìa khóa rồi

Những dòng chữ bạn có thể gặp

Mitte segadaKhông làm phiền
Palun koristage tubaĐề nghị dọn phòng
Lift ei töötaThang máy hỏng