Những câu tiếng Estonia duới đây sẽ hữu ích khi bạn trả phòng khách sạn.
| ma sooviksin välja kirjutada | tôi muốn trả phòng |
| ma sooviksin oma arvet maksta | tôi muốn thanh toán hóa đơn |
| selles arves on minu arvates viga | tôi nghĩ hóa đơn bị sai |
| kuidas te soovite maksta? | anh/chị muốn thanh toán thế nào? |
| ma maksan ... | |
| kaardiga | |
| arvega | |
| sularahas |
| kas olete kasutanud minibaari? | anh/chị có sử dụng tủ rượu nhỏ trong phòng không? |
| me ei ole minibaari kasutanud | chúng tôi không dùng tủ rượu |
| kas me saaksime pagasi alla toomisega abi? | chúng tôi có thể nhờ ai giúp mang hành lý xuống được không? |
| Hướng dẫn sử dụng câu tiếng Estonia | |
|---|---|
| Trang 13 trên 21 | |
|
➔
Trong khi ở |
Ăn uống
➔ |
| kas teil on mingit kohta, kuhu me saaksime oma pagasi jätta? | khách sạn có chỗ nào để chúng tôi để hành lý lại không? |
| kas ma saaksin kviitungi, palun? | cho tôi xin giấy biên nhận được không? |
| kas te saaksite mulle takso kutsuda, palun? | anh/chị có thể gọi cho tôi một chiếc taxi được không? |
| ma loodan, et teil oli siin meeldiv | anh/chị có thể gọi cho tôi một chiếc taxi được không? |
| mulle meeldis siin väga | tôi hi vọng anh/chị đã có thời gian vui vẻ ở đây |
| meile meeldis siin väga | chúng tôi thực sự rất thích khoảng thời gian ở đây |
