Ăn uống

Đây là một số câu nói có thể hữu ích cho bạn khi bạn sắp xếp đi ăn uống, và một số biển hiệu bạn có thể gặp khi bạn đi ăn uống.

kas teil on vabu lauda
paluks lauda kahelecho tôi đặt một bàn cho hai người
paluks lauda kolmelecho tôi đặt một bàn cho ba người
paluks lauda neljalecho tôi đặt một bàn cho bốn người
ma sooviksin panna kinni laudatôi muốn đặt phòng
mis ajaks?đặt cho khi nào?
täna õhtul kella seitsmekscho tối nay lúc bảy giờ
täna õhtul kella kaheksakscho tối nay lúc tám giờ
täna õhtul kella üheksaks
täna õhtul kella kümneks
homme kella kaheteistkümnekscho ngày mai lúc trưa
homme pärastlõunal kella üheks
homme pärastlõunal kella kaheks
homme pärastlõunal kella kolmeks
kui mitmele?đặt cho bao nhiêu người?
mul on laud kinni pandud
paluks menüüd
paluks veinikaarti
ma olen taimetoitlanetôi ăn chay
ma ei söö lihatôi không ăn thịt
head isu!chúc quý khách ăn ngon miệng!
kas see on kõik?còn gì nữa không ạ?
kas see oleks kõik?còn gì nữa không ạ?
kas te soovite veel midagi?quý khách có gọi gì nữa không ạ?
arve, paluncho xin hóa đơn
kas teil saab kaardiga maksta?

Những dòng chữ bạn có thể gặp

eelroad
suppsúp
hernesupp
tomatisupp
köögiviljasupp
kartulisalat
rosolje
pearoad
heeringas hapukoorekastmes
verivorst hapukapsaga
sealiha praadthịt lợn quay
kanafilee
hautismón hầm
lihapallid
pitsapizza
hamburgerbánh kẹp thịt bò
magustoidudMón ngọt
pannkoogidbánh rán
pannkoogid moosiga
jäätiskem
suupistedĐồ ăn vặt
küüslauguleivad
pelmeenid
marineeritud kurgid
friikartulidkhoai tây chiên
soolapähklidlạc
krõpsudkhai tây lát mỏng chiên giòn
oliividquả ô liu