Những câu dưới đây giúp bạn sắp xếp thuê xe và hỏi cách vận hành xe.
| I'd like to hire a car | tôi muốn thuê ô tô |
| how long for? | thuê bao lâu? |
| for how many days? | thuê bao nhiêu ngày? |
| for … | trong vòng … |
| one day | một ngày |
| two days | 2 ngày |
| a week | một tuần |
| how much does it cost? | hết bao tiền? |
| £40 a day with unlimited mileage | 40 bảng một ngày không giới hạn hành trình |
| what type of car do you want — manual or automatic? | anh/chị muốn thuê loại xe nào – loại xe số tay hay số tự động? |
| has this car got …? | xe này có … không? |
| air conditioning | điều hòa |
| central locking | hệ thống khóa trung tâm |
| a CD player | máy chạy đĩa CD |
| child locks | khóa an toàn trẻ em |
| could I see your driving licence? | cho tôi xem bằng lái của anh/chị được không? |
| you have to bring it back with a full tank | anh/chị phải đổ đầy bình xăng lại khi trả xe |
| it has to be returned by 2pm on Saturday | anh/chị phải trả trước 2 giờ chiều thứ Bảy |
| remember to drive on the … | nhớ lái xe bên tay … |
| left | trái |
| right | phải |
| Hướng dẫn sử dụng câu tiếng Anh | |
|---|---|
| Trang 23 trên 61 | |
|
➔
Lái xe |
Đi taxi
➔ |
Vận hành xe
| does it take petrol or diesel? | xe chạy bằng xăng hay dầu diesel? |
| is it manual or automatic? | đây là xe số tay hay số tự động? |
| I'll show you the controls | tôi sẽ chỉ cho anh/chị bộ điều khiển |
| where are the …? | … ở đâu? |
| lights | đèn xe |
| indicators | đèn xi nhan |
| windscreen wipers | cần gạt nước |
| how do you open the …? | làm thế nào để mở…? |
| petrol tank (tiếng Anh Mỹ: gas tank) | bình xăng |
| boot (tiếng Anh Mỹ: trunk) | ngăn để hành lý |
| bonnet (tiếng Anh Mỹ: hood) | nắp ô tô |

