Tháng và mùa

Học tên các tháng và mùa bằng tiếng Đức. Hãy chú ý là tên tháng được viết hoa chữ cái đầu tiên.

Các tháng

der JanuarTháng 1
der FebruarTháng 2
der MärzTháng 3
der AprilTháng 4
der MaiTháng 5
der JuniTháng 6
der JuliTháng 7
der AugustTháng 8
der SeptemberTháng 9
der OktoberTháng 10
der NovemberTháng 11
der DezemberTháng 12
im Januarvào Tháng 1
im Februarvào Tháng 2
im Märzvào Tháng 3
im Aprilvào Tháng 4
im Maivào Tháng 5
im Junivào Tháng 6
im Julivào Tháng 7
im Augustvào Tháng 8
im Septembervào Tháng 9
im Oktobervào Tháng 10
im Novembervào Tháng 11
im Dezembervào Tháng 12

Các mùa

der Frühlingmùa xuân
der Sommermùa hè
der Herbstmùa thu
der Wintermùa đông
im Frühlingvào mùa xuân
im Sommervào mùa hè
im Herbstvào mùa thu
im Wintervào mùa đông
sound

Trong trang này, tất cả các từ tiếng Đức đều kèm theo cách đọc — chỉ cần nhấn chuột vào bất kì từ nào để nghe.