Đi máy bay

Dưới đây là một số câu nói cần thiết khi bạn đi bằng máy bay và một số biển báo có thể gặp ở sân bay.

votre billet, s'il vous plaît
votre passeport, s'il vous plaît
vos papiers, s'il vous plaît
avez-vous fait vos bagages vous-même?anh/chị tự đóng đồ lấy à?
est-ce que quelqu'un d'autre que vous a eu accès à vos bagages?đồng thời có ai cũng xem đồ của anh.chị không?
pourriez-vous mettre ... sur ce plateau, s'il vous plaît?
vos clés
vos pièces de monnaie
vous pourriez sortir votre ordinateur de sa housse, s'il vous plaît?đề nghị bỏ máy tính xách tay ra khỏi túi
quel est le numéro de ce vol?số hiệu chuyến bay là gì?
à quelle porte d'embarquement doit-on aller?chúng ta cần đi cổng nào?
le vol a été retardéchuyến bay đã bị hoãn
le vol a été annuléchuyến bay đã bị hủy
embarquement immédiatĐang cho hành khách lên máy bay

Những dòng chữ bạn có thể gặp

ArrivéesKhu đến
DépartsKhu đi
DouaneHải quan
ToilettesNhà vệ sinh
Location de voituresCho thuê ô tô
Vols internesCác chuyến bay nội địa
Cabines téléphoniques
InformationsQuầy thông tin
ConsigneTủ khóa
RestaurantNhà hàng
Enregistrementbản thu âm, sự thu âm
Agence de voyages
Contrôle des passeportsKiểm tra hộ chiếu
Contrôle des bagages
Ne pas entrerMiễn vào
Salle d'embarquementphòng chờ bay