Hội thoại thông dụng

Dưới đây là một số câu tiếng Thụy Điển thường gặp trong hội thoại thông dụng với người bạn đã biết.

hur står det till?cậu có khỏe không?
hur är läget?tình hình thế nào?
jag är bra, tackmình khỏe, cảm ơn cậu
jag är OK, tackmình khỏe, cảm ơn cậu
inte så dåligt, tackkhông tệ lắm, cảm ơn cậu
inte så bramình không được khỏe lắm
hur är det med dig?còn cậu thế nào?
och du?còn cậu?
och du själv?còn cậu?
vad har du haft för dig?dạo này cậu làm gì?
jobbat mycketlàm việc nhiều
studerat myckethọc nhiều
jag har varit väldigt upptagendạo này mình rất bận
samma som vanligtvẫn như mọi khi
inte mycketkhông làm gì nhiều lắm
jag har precis kommit tillbaka från ...
har du några planer för sommaren?cậu có kế hoạch gì mùa hè này không?
vad ska du göra på ...?
julen
nyår
påsken