Tháng và mùa

Học cách nói tên tháng và mùa trong tiếng Tây Ban Nha. Hãy chú ý là tên tháng không được viết hoa chữ cái đầu tiên.

Các tháng

eneroTháng 1
febreroTháng 2
marzoTháng 3
abrilTháng 4
mayoTháng 5
junioTháng 6
julioTháng 7
agostoTháng 8
septiembreTháng 9
octubreTháng 10
noviembreTháng 11
diciembreTháng 12
en enerovào Tháng 1
en febrerovào Tháng 2
en marzovào Tháng 3
en abrilvào Tháng 4
en mayovào Tháng 5
en juniovào Tháng 6
en juliovào Tháng 7
en agostovào Tháng 8
en septiembrevào Tháng 9
en octubrevào Tháng 10
en noviembrevào Tháng 11
en diciembrevào Tháng 12

Các mùa

la primaveramùa xuân
el veranomùa hè
el otoñomùa thu
el inviernomùa đông
en primaveravào mùa xuân
en veranovào mùa hè
en otoñovào mùa thu
en inviernovào mùa đông
sound

Trong trang này, tất cả các từ tiếng Tây Ban Nha đều kèm theo cách đọc — chỉ cần nhấn chuột vào bất kì từ nào để nghe.