Tháng và mùa

Học cách nói tên tháng và mùa trong tiếng Pháp. Hãy chú ý là tên tháng không được viết hoa chữ cái đầu tiên.

Các tháng

janvierTháng 1
févrierTháng 2
marsTháng 3
avrilTháng 4
maiTháng 5
juinTháng 6
juilletTháng 7
aoûtTháng 8
septembreTháng 9
octobreTháng 10
novembreTháng 11
décembreTháng 12
en janviervào Tháng 1
en févriervào Tháng 2
en marsvào Tháng 3
en avrilvào Tháng 4
en maivào Tháng 5
en juinvào Tháng 6
en juilletvào Tháng 7
en aoûtvào Tháng 8
en septembrevào Tháng 9
en octobrevào Tháng 10
en novembrevào Tháng 11
en décembrevào Tháng 12

Các mùa

le printempsmùa xuân
l'étémùa hè
l'automnemùa thu
l'hivermùa đông
au printempsvào mùa xuân
en étévào mùa hè
en automnevào mùa thu
en hivervào mùa đông
sound

Trong trang này, tất cả các từ tiếng Pháp đều kèm theo cách đọc — chỉ cần nhấn chuột vào bất kì từ nào để nghe.