Sức khỏe

Những câu tiếng Pháp này có thể rất hữu ích khi bạn nói về sức khỏe của mình.

je suis en bonne santé
je ne me sens pas bienmình cảm thấy không khỏe
je ne me sens pas très bienmình cảm thấy không được khỏe lắm
je dois voir un docteurmình cần đi khám bác sĩ
je voudrais voir un docteurtôi muốn gặp bác sĩ
j'ai mal à la têtemình bị đau đầu
as-tu un cachet?
avez-vous un antalgique?
j'ai la nauséemình thấy ốm
j'ai envie de vomirmình thấy ốm
je me suis coupé(e)tôi vừa bị đứt tay (tự mình làm đứt)
j'ai une douleur ...
au cou
au dos
dans la poitrine
c'est douloureux
ça fait mal?
est-ce cassé?
c'est une fracture
c'est une entorse