Cụm từ chỉ thời gian

Dưới đây là một vài cụm từ tiếng Pháp liên quan đến thời gian.

Ngày

avant-hierhôm kia
hierhôm qua
aujourd'huihôm nay
demainngày mai
après-demainngày kia

Buổi trong ngày

hier soirtối qua
la nuit dernière
ce soirtối nay
demain soirtối mai
le matin or dans la matinéevào buổi sáng
l'après-midi or dans l'après-midivào buổi chiều
le soir or dans la soiréevào buổi tối
hier matinsáng qua
hier après-midichiều qua
hier soirtối qua
ce matinsáng nay
cet après-midichiều nay
ce soirtối nay
demain matinsáng mai
demain après-midichiều mai
demain soirtối mai

Tuần, tháng, năm

la semaine dernièretuần trước
le mois derniertháng trước
l'année dernièrenăm ngoái
cette semainetuần này
ce mois-citháng này
cette annéenăm nay
la semaine prochainetuần sau
le mois prochaintháng sau
l'année prochainenăm sau

Các cụm từ chỉ thời gian khác

maintenantbây giờ
alors
ensuite or puis
immédiatement or aussitôt
bientôtsớm
plus tôt or avantsớm hơn
plus tard or aprèsmuộn hơn
il y a cinq minutesnăm phút trước
il y a une heuremột giờ trước
il y a une semainemột tuần trước
il y a deux semaineshai tuần trước
il y a un moismột tháng trước
il y a un anmột năm trước
il y a longtempslâu rồi
dans dix minutesmười phút nữa
dans une heuremột tiếng nữa
dans une semainemột tuần nữa
dans dix joursmười ngày nữa
dans trois semainesba tuần nữa
dans deux moishai tháng nữa
dans dix ansmười năm nữa
le jour précédentngày trước đó
la semaine précédentetuần trước đó
le mois précédenttháng trước đó
l'année précédentenăm trước đónăm trước đó
le jour suivant or le lendemainngày sau đó
la semaine suivantetuần sau đó
le mois suivanttháng sau đó
l'année suivantenăm sau đó

Khoảng thời gian

Có các cách khác nhau để nói về độ dài thời gian trong tiếng Pháp, ví dụ như sau:

j'ai vécu en Espagne pendant six mois
je travaille ici depuis sept ans
je vis ici depuis août
je pars en France demain pour deux semainesngày mai mình sẽ đi Pháp hai tuần
nous avons nagé longtempsbọn mình đã bơi rất lâu

Tần suất

jamaiskhông bao giờ
rarementhiếm khi
occasionnellementthỉnh thoảng
quelquefoisthỉnh thoảng
souvent or fréquemment
généralement or normalement or habituellement
toujoursluôn luôn
tous les jours or quotidiennement
toutes les semaineshàng tuần
tous les moishàng tháng
tous les anshàng năm
sound

Trong trang này, tất cả các cụm từ tiếng Pháp đều kèm theo cách đọc — chỉ cần nhấn chuột vào bất kì cụm từ nào để nghe.