Tháng và mùa

Học cách nói tên tháng và mùa trong tiếng Nga. Hãy chú ý là tên tháng không được viết hoa chữ cái đầu tiên.

Các tháng

январьTháng 1
февральTháng 2
мартTháng 3
апрельTháng 4
майTháng 5
июньTháng 6
июльTháng 7
августTháng 8
сентябрьTháng 9
октябрьTháng 10
ноябрьTháng 11
декабрьTháng 12
в январеvào Tháng 1
в февралеvào Tháng 2
в мартеvào Tháng 3
в апрелеvào Tháng 4
в маеvào Tháng 5
в июнеvào Tháng 6
в июлеvào Tháng 7
в августеvào Tháng 8
в сентябреvào Tháng 9
в октябреvào Tháng 10
в ноябреvào Tháng 11
в декабреvào Tháng 12

Các mùa

веснаmùa xuân
летоmùa hè
осеньmùa thu
зимаmùa đông
веснойvào mùa xuân
летомvào mùa hè
осеньюvào mùa thu
зимойvào mùa đông
sound

Trong trang này, tất cả các từ tiếng Nga đều kèm theo cách đọc — chỉ cần nhấn chuột vào bất kì từ nào để nghe.