Tháng và mùa

Học cách nói tên tháng và mùa trong tiếng Hà Lan. Hãy chú ý là tên tháng không được viết hoa chữ cái đầu tiên.

Các tháng

januariTháng 1
februariTháng 2
maartTháng 3
aprilTháng 4
meiTháng 5
juniTháng 6
juliTháng 7
augustusTháng 8
septemberTháng 9
oktoberTháng 10
novemberTháng 11
decemberTháng 12
in januarivào Tháng 1
in februarivào Tháng 2
in maartvào Tháng 3
in aprilvào Tháng 4
in meivào Tháng 5
in junivào Tháng 6
in julivào Tháng 7
in augustusvào Tháng 8
in septembervào Tháng 9
in oktobervào Tháng 10
in novembervào Tháng 11
in decembervào Tháng 12

Các mùa

lente, voorjaarmùa xuân
zomermùa hè
herfst, najaarmùa thu
wintermùa đông
in de lentevào mùa xuân
in de zomervào mùa hè
in de herfstvào mùa thu
in de wintervào mùa đông

Kỳ nghỉ và lễ hội

NieuwjaarsdagNgày Đầu Năm Mới
PasenLễ Phục sinh
Goede VrijdagNgày thứ Sáu Tuần Thánh
PaasmaandagNgày thứ Hai Phục sinh
KerstmisGiáng sinh
KerstavondĐêm Giáng sinh
KerstmisGiáng sinh
OudjaarsavondĐêm Giao thừa
MoederdagNgày của Mẹ
VaderdagNgày của Bố
ValentijnsdagNgày Lễ Tình Nhân / Ngày Valentine