Xem giờ

Học cách xem giờ trong tiếng Estonia.

Đồng hồ 24 giờ được sử dụng rộng rãi trong tiếng Estonia, mặc dù đồng hồ 12 giờ cũng rất phổ biến, đặc biệt là trong các tình huống ít trang trọng.

mis kell on?bây giờ là mấy giờ?
kell üksmột giờ
kell kakshai giờ
kell kolmba giờ
 
veerand kaksmột giờ mười lăm
veerand kolmhai giờ mười lăm
veerand neliba giờ mười lăm
 
pool kaksmột rưỡi
pool kolmhai rưỡi
pool neliba rưỡi
 
kolmveerand kakshai giờ kém mười lăm
kolmveerand kolmba giờ kém mười lăm
kolmveerand neli
 
viis minutit üks läbimột giờ năm
kümme minutit üks läbimột giờ mười
kakskümmend minutit üks läbimột giờ hai mươi
kakskümmend viis minutit üks läbimột giờ hai lăm
 
viie pärast kakshai giờ kém năm
kümne pärast kakshai giờ kém mười
kahekümne pärast kakshai giờ kém hai mươi
kahekümne viie pärast kakshai giờ kém hai lăm
 
keskpäevbuổi trưa
kesköönửa đêm
üleeilehôm kia
eilehôm qua
tänahôm nay
hommengày mai
ülehommengày kia