Dưới đây là một số câu tiếng Estonia bạn có thể sử dụng khi nói về thời tiết.
| kuidas ilm on? | thời tiết thế nào? |
| mis ilm on? | thời tiết thế nào? |
| päike paistab | trời đang nắng |
| vihma sajab | trời đang mưa |
| lund sajab | trời đang có tuyết |
| palav on | trời nóng |
| külm on | trời lạnh |
| väga palav on | |
| väga külm on |
| Hướng dẫn sử dụng câu tiếng Estonia | |
|---|---|
| Trang 5 trên 21 | |
|
➔
Xem giờ |
Đi lại
➔ |
| kui kena päev! | hôm nay đẹp trời thật! |
| kui ilus päev! | hôm nay đẹp trời thật! |
| kui kohutav päev! | hôm nay trời chán quá! |
| kui soe väljas on? | trời đang bao nhiêu độ? |
| mis ilmaennustus ütleb? | dự báo thời tiết thế nào? |
| ennustati, et hakkab sadama | dự báo trời sẽ mưa |
| paistab, et hakkab sadama | trông như trời mưa |
