Tháng và mùa

Học cách nói tên tháng và mùa trong tiếng Bồ Đào Nha. Hãy chú ý là tên tháng không được viết hoa chữ cái đầu tiên.

Các tháng

janeiroTháng 1
fevereiroTháng 2
marçoTháng 3
abrilTháng 4
maioTháng 5
junhoTháng 6
julhoTháng 7
agostoTháng 8
setembroTháng 9
outubroTháng 10
novembroTháng 11
dezembroTháng 12
em janeirovào Tháng 1
em fevereirovào Tháng 2
em marçovào Tháng 3
em abrilvào Tháng 4
em maiovào Tháng 5
em junhovào Tháng 6
em julhovào Tháng 7
em agostovào Tháng 8
em setembrovào Tháng 9
em outubrovào Tháng 10
em novembrovào Tháng 11
em dezembrovào Tháng 12

Các mùa

primaveramùa xuân
verãomùa hè
outonomùa thu
invernomùa đông
na primaveravào mùa xuân
no verãovào mùa hè
no outonovào mùa thu
no invernovào mùa đông
sound

Trong trang này, tất cả các từ tiếng Bồ Đào Nha đều kèm theo cách đọc — chỉ cần nhấn chuột vào bất kì từ nào để nghe.