Dưới đây là tên tiếng Anh của các đồ uống có cồn khác nhau, và một số từ hữu ích khác liên quan đến việc uống.
Đồ uống có cồn
| ale | bia truyền thống Anh |
| beer | bia |
| bitter | rượu đắng |
| cider | rượu táo |
| lager | bia vàng |
| shandy | bia pha nước chanh |
| stout | bia đen |
| wine | rượu |
| red wine | rượu vang đỏ |
| white wine | rượu trắng |
| rosé | rượu nho hồng |
| sparkling wine | rượu có ga |
| champagne | sâm banh |
| martini | rượu mác tin |
| liqueur | rượu mùi |
| brandy | rượu branđi |
| gin | rượu gin |
| rum | rượu rum |
| whisky, whiskey | rượu whisky |
| vodka | rượu vodka |
| Từ vựng tiếng Anh | |
|---|---|
| Trang 35 trên 65 | |
|
➔
Đồ uống không cồn |
Tại nhà hàng
➔ |
Các từ liên quan khác
| alcohol | rượu bia |
| aperitif | rượu khai vị |
| bar | quầy bar/quầy rượu |
| barman | nam phục vụ quầy rượu |
| barmaid | nữ phục vụ quầy rượu |
| bartender | nhân viên phục vụ quầy rượu |
| beer glass | cốc bia |
| beer mat | miếng lót cốc bia |
| binge drinking | cuộc chè chén say sưa |
| bottle | chai |
| can | lon |
| cocktail | cốc tai |
| drunk | say rượu |
| hangover | mệt sau cơn say |
| pub | quán rượu |
| sober | không say/tỉnh táo |
| spirits | rượu mạnh |
| tipsy | ngà ngà say |
| wine glass | cốc rượu |

