Dưới đây là một số mẫu câu tiếng Anh bạn có thể cần dùng khi đến nhà hát.
| is there anything on at the theatre …? | … nhà hát có chương trình gì không? |
| tonight | tối nay |
| this week | tuần này |
| this month | tháng này |
| when's the play on until? | vở kịch sẽ được chiếu đến khi nào? |
| who's in it? | diễn viên nào đóng trong vở kịch? |
| what type of production is it? | vở kịch thuộc loại hình gì? |
| it's … | đấy là … |
| a comedy | vở hài kịch |
| a tragedy | vở bi kịch |
| a musical | vở nhạc kịch |
| an opera | opera |
| a ballet | vở ba lê |
| have you seen it before? | cậu đã xem bao giờ chưa? |
| what time does the performance start? | mấy giờ thì buổi biểu diễn bắt đầu? |
| what time does it finish? | khi nào thì vở kịch kết thúc? |
| where's the cloakroom? | phòng để mũ áo ở đâu? |
| Hướng dẫn sử dụng câu tiếng Anh | |
|---|---|
| Trang 50 trên 61 | |
|
➔
Tại rạp chiếu phim |
Tại câu lạc bộ đêm
➔ |
| would you like a programme? | anh/chị có muốn lấy tờ giới thiệu chương trình không? |
| could I have a programme, please? | cho tôi xin một tờ giới thiệu chương trình |
| shall we order some drinks for the interval? | khi nào giải lao bọn mình đi mua đồ uống nhé! |
| we'd better go back to our seats | bọn mình nên trở lại chỗ ngồi thôi |
| did you enjoy it? | cậu có thích không? |
Các dòng chữ bạn có thể gặp
| Stalls | Hàng ghế gần sân khấu |
| Circle | Hàng ghế xếp vòng |
| Balcony | Hàng ghế tầng trên |
| Boxes | Ghế lô riêng |

