Những mẫu câu tiếng Anh này sẽ rất hữu ích khi bạn đến hiệu thuốc.
| I'd like some … | tôi muốn mua … |
| toothpaste | kem đánh răng |
| paracetamol | thuốc paracetamol |
| I've got a prescription here from the doctor | tôi có đem theo đơn thuốc của bác sĩ |
| have you got anything for …? | anh/chị có thuốc nào chữa … không? |
| cold sores | bệnh rộp môi |
| a sore throat | đau họng |
| chapped lips | nẻ môi |
| a cough | ho |
| travel sickness | say xe |
| athlete's foot | nấm chân |
| can you recommend anything for a cold? | anh/chị có thể giới thiệu thuốc nào chữa cảm không? |
| I'm suffering from … | tôi đang bị … |
| hay fever | sốt mùa khô |
| indigestion | khó tiêu |
| diarrhoea | tiêu chảy |
| I've got a rash | tôi bị phát ban |
| you could try this cream | anh/chị có thể thử loại kem bôi này |
| Hướng dẫn sử dụng câu tiếng Anh | |
|---|---|
| Trang 54 trên 61 | |
|
➔
Sức khỏe |
Tại phòng khám bác sĩ
➔ |
| if it doesn't clear up after a week, you should see your doctor | nếu sau một tuần không khỏi, anh/chị nên đi khám bác sĩ |
| have you got anything to help me stop smoking? | anh/chị có thuốc gì giúp tôi bỏ thuốc không? |
| have you tried nicotine patches? | anh/chị đã thử cao dán nicôtin chưa? |
| can I buy this without a prescription? | tôi có thể mua khi không có đơn thuốc không? |
| it's only available on prescription | cái này chỉ bán khi có đơn thuốc của bác sĩ |
| does it have any side-effects? | cái này có tác dụng phụ không? |
| it can make you feel drowsy | nó có thể khiến anh/chị buồn ngủ |
| you should avoid alcohol | anh/chị nên tránh rượu bia |
| I'd like to speak to the pharmacist, please | cho tôi xin gặp dược sĩ |

