Tháng và mùa

Học cách nói tên tháng và mùa trong tiếng Đan Mạch. Hãy chú ý là tên tháng không được viết hoa chữ cái đầu tiên.

Các tháng

januarTháng 1
februarTháng 2
martsTháng 3
aprilTháng 4
majTháng 5
juniTháng 6
juliTháng 7
augustTháng 8
septemberTháng 9
oktoberTháng 10
novemberTháng 11
decemberTháng 12
i januarvào Tháng 1
i februarvào Tháng 2
i martsvào Tháng 3
i aprilvào Tháng 4
i majvào Tháng 5
i junivào Tháng 6
i julivào Tháng 7
i augustvào Tháng 8
i septembervào Tháng 9
i oktobervào Tháng 10
i novembervào Tháng 11
i decembervào Tháng 12

Các mùa

forårmùa xuân
sommermùa hè
efterårmùa thu
vintermùa đông
om foråretvào mùa xuân
om sommerenvào mùa hè
om efteråretvào mùa thu
om vinterenvào mùa đông

Kỳ nghỉ và lễ hội

påskeLễ Phục sinh
julGiáng sinh