Dưới đây là một số câu tiếng Ý bạn có thể sử dụng khi nói về thời tiết.
| che tempo fa? | thời tiết thế nào? |
| com'è il tempo? |
| è bel tempo | |
| è brutto tempo | |
| sta piovendo | trời đang mưa |
| sta nevicando | trời đang có tuyết |
| c'è molto vento | trời nhiều gió |
| è umido |
| Hướng dẫn sử dụng câu tiếng Ý | |
|---|---|
| Trang 7 trên 15 | |
|
➔
Xem giờ |
Đi lại
➔ |
| fa caldo | trời nóng |
| fa freddo | trời lạnh |
| è molto caldo | |
| è molto freddo |
