Cụm từ chỉ thời gian

Dưới đây là một vài cụm từ tiếng Ý liên quan đến thời gian.

Ngày

l'altroierihôm kia
ierihôm qua
oggihôm nay
domaningày mai
dopodomaningày kia

Buổi trong ngày

la scorsa nottetối qua
staseratối nay
domani seratối mai
alla mattinavào buổi sáng
al pomeriggiovào buổi chiều
alla seravào buổi tối
ieri mattinasáng qua
ieri pomeriggiochiều qua
ieri seratối qua
stamattinasáng nay
questo pomeriggiochiều nay
staseratối nay
domattinasáng mai
domani pomeriggiochiều mai
domani seratối mai

Tuần, tháng, năm

la settimana scorsatuần trước
il mese scorsotháng trước
l'anno scorsonăm ngoái
questa settimanatuần này
questo mesetháng này
quest'annonăm nay
la prossima settimanatuần sau
il mese prossimotháng sau
l'anno prossimonăm sau

Các cụm từ chỉ thời gian khác

adessobây giờ
allora
poi
immediatamentengay lập tức
subitongay lập tức
tra pocosớm
primasớm hơn
dopomuộn hơn
cinque minuti fanăm phút trước
mezz'ora fa
un'ora famột giờ trước
una settimana famột tuần trước
due settimane fahai tuần trước
un mese famột tháng trước
un anno famột năm trước
tanto tempo falâu rồi
tra dieci minuti
tra un'oramột tiếng nữa
tra una settimanamột tuần nữa
tra dieci giornimười ngày nữa
tra tre settimaneba tuần nữa
tra due mesihai tháng nữa
tra dieci annimười năm nữa
il giorno primangày trước đó
la settimana primatuần trước đó
il mese primatháng trước đó
l'anno primanăm trước đónăm trước đó
il giorno dopongày sau đó
la settimana dopotuần sau đó
il mese dopotháng sau đó
l'anno doponăm sau đó

Khoảng thời gian

Độ dài thời gian trong tiếng Ý thường được diễn đạt bằng cách sử dụng từ per, như trong các ví dụ sau:

ho vissuto in Canada per sei mesimình sống ở Canada sáu tháng
ho lavorato qui per nove annimình đã làm việc ở đây được chín năm
domani vado in Francia per due settimanengày mai mình sẽ đi Pháp hai tuần
abbiamo nuotato per molto tempobọn mình đã bơi rất lâu

Tần suất

maikhông bao giờ
raramentehiếm khi
occasionalmentethỉnh thoảng
a voltethỉnh thoảng
spesso or di frequente
di solito or normalmente
sempreluôn luôn
tutti i giorni or quotidianamente
tutte le settimane or settimanalmente
tutti i mesi or mensilmente
tutti gli anni or annualmente
sound

Trong trang này, tất cả các cụm từ tiếng Ý đều kèm theo cách đọc — chỉ cần nhấn chuột vào bất kì cụm từ nào để nghe.